閱歷

yuè lì duyệt lịch

Hán Việt: duyệt lịch · Pinyin: yuè lì

Tổng quan

trải nghiệm | kinh nghiệm ừng trãi. Cũng nói Lịch duyệt. duyệt lịch duyệt lịch ☆Từng trãi. Cũng nói Lịch duyệt. 1. từng trải; trải qua。親身見過、聽過或做過;經歷。 閱歷過很多事。 trải qua rất nhiều việc 他應該出去閱歷一番。 anh ấy cần phải ra ngoài đi đây đi đó một chuyến. 2. lịch lãm; lịch duyệt; tri thức thu được qua sự từng trải; sỏi đời。由經歷得來的知識。 閱歷淺 kém lịch lãm; kiến thức thu được qua sự từng trải còn ít. 有閱歷的。 sỏi đời.

Cấu tạo: (duyệt) + (lịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui duyệt lịch duyệt lịch ☆Từng trãi. Cũng nói Lịch duyệt.
  • Cihui trải nghiệm | kinh nghiệm ừng trãi. Cũng nói Lịch duyệt. duyệt lịch duyệt lịch ☆Từng trãi. Cũng nói Lịch duyệt. 1. từng trải; trải qua。親身見過、聽過或做過;經歷。 閱歷過很多事。 trải qua rất nhiều việc 他應該出去閱歷一番。 anh ấy cần phải ra ngoài đi đây đi đó một chuyến. 2. lịch lãm; lịch duyệt; tri thức thu…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經歷、經驗。《老殘遊記》第七回:「先生閱歷最多,所謂險阻艱難備嘗之矣,民之情偽盡知之矣。」《文明小史》第三○回:「究竟老表弟在官場閱歷多年,說來的話總還好聽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亲身见过、听过或做过他阅历过许多事情; 由亲身经历得来的知识或经验他的学问和阅历都到了相当成熟的地步。
  • Tân Hoa Tự Điển ①亲身见过、听过或做过他阅历过许多事情。②由亲身经历得来的知识或经验他的学问和阅历都到了相当成熟的地步。

Eng

  • CC-CEDICT to experience|experience
  • Cihui to experience; experience

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

履历 · 经历 · 经验 · 资历