履舄交錯

lǚ xì jiāo cuò lí tích giao thác

Hán Việt: lí tích giao thác · Pinyin: lǚ xì jiāo cuò

Tổng quan

nghĩa đen: giày dép lẫn lộn (thành ngữ) | nghĩa bóng: khách khứa ra vào tấp nập | một bữa tiệc sôi động

Cấu tạo: (lí) + (tích) + (giao) + (thác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: giày dép lẫn lộn (thành ngữ) | nghĩa bóng: khách khứa ra vào tấp nập | một bữa tiệc sôi động

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鞋零亂的放在一起。語出《史記.卷一二六.滑稽傳.淳于髡傳》:「男女同席,履舄交錯。」比喻賓客眾多,或形容男女於席間雜處,不拘禮節的樣子。《二十年目睹之怪現狀》第三三回:「一時履舄交錯,釧動釵飛。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. shoes and slippers muddled together (idiom); fig. many guests come and go|a lively party
  • Cihui lit. shoes and slippers muddled together (idiom); fig. many guests come and go; a lively party