履行

lǚ xínglí hành

Hán Việt: lí hành · Pinyin: lǚ xíng

Tổng quan

thực hiện; thực thi; thi hành. thực hiện lời hứa. 履行合同. thực hiện hợp đồng. 履行手續. làm thủ tục

新华 · Tân Hoa Đại lục

实践(自己答应做的或应该做的事):~诺言, ~合同, ~手续。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.行走。《史記.卷一二六.滑稽列傳.褚少孫補衛青》:「誰能履行雪中,令人視之,其上履也,其履下處乃似人足者乎!」 2.實行,執行。如:「履行契約」、「履行諾言」。《後漢書.卷七八.宦者列傳.呂強》:「儲君副主,宜諷誦斯言; 南面當國,宜履行其事。」

Cấu tạo: 履 (lí) + 行 (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thực hiện (nghĩa vụ của mình)
  • Cihui tiến hành (một nhiệm vụ)
  • Cihui thi hành (một thỏa thuận)
  • Cihui thực thi
  • Biên soạn 履行 lǚxíng v. perform; fulfill; carry out

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.行走。《史記.卷一二六.滑稽列傳.褚少孫補衛青》:「誰能履行雪中,令人視之,其上履也,其履下處乃似人足者乎!」 2.實行,執行。如:「履行契約」、「履行諾言」。《後漢書.卷七八.宦者列傳.呂強》:「儲君副主,宜諷誦斯言; 南面當國,宜履行其事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 实践(自己答应做的或应该做的事):~诺言, ~合同, ~手续。
  • Kaggle Zh-Vi acquit

Eng

  • JMdict performance (of a duty)
  • JMdict fulfillment (of a promise)
  • JMdict fulfilment
  • JMdict execution (of a contract)
  • JMdict discharge
  • Cihui to fulfill (one's obligations); to carry out (a task); to implement (an agreement); to perform

Đức

  • Handedict ausführen

ja

  • JMdict 履行(りこう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

实行 · 执行