履霜堅冰

lǚ shuāng jiān bīng lí sương kiên băng

Hán Việt: lí sương kiên băng · Pinyin: lǚ shuāng jiān bīng

Tổng quan

Cấu tạo: (lí) + (sương) + (kiên) + (băng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 履:踩,踏。踩着霜,就想到结冰的日子就要到来。比喻看到事物的苗头,就对它的发展有所警戒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《易·坤》"初六,履霜坚冰至。象曰履霜坚冰,阴始凝也;驯致其道,至坚冰也。"后以"履霜坚冰"比喻事态逐渐发展,将有严重后果。
  • Tân Hoa Tự Điển 履踩,踏。踩着霜,就想到结冰的日子就要到来。比喻看到事物的苗头,就对它的发展有所警戒。