屬意

zhǔ yì chúc ý

Hán Việt: chúc ý · Pinyin: zhǔ yì

Tổng quan

đặt tâm vào | lựa chọn

Cấu tạo: (chúc) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặt tâm vào | lựa chọn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.注意。《文選.劉琨.答盧諶書》:「今君遇之矣,勗之而已,不復屬意於文,二十餘年矣。」 2.意念集中於一人,有歸心、愛慕的意思。《史記.卷二.夏本紀》:「禹子啟賢,天下屬意焉。」唐.許堯佐《柳氏傳》:「柳氏自門窺之,謂其侍者曰:『韓夫子豈長貧賤者乎!』遂屬意焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 着意;留意学道老爷方才上来看见你题壁的诗,甚是属意; 归心;意向专注于禹(夏禹)子启贤,天下属意焉|她真的属意于你?
  • Tân Hoa Tự Điển 1.归心;着意。 2.犹倾心。指男女相爱悦。

Eng

  • CC-CEDICT to set one's heart on|to set one's choice on
  • Cihui to set one's heart on; to set one's choice on

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

留意 · 钟情

Từ trái nghĩa

漠视 · 移情 · 鄙厌