留意

liú yì lưu ý

Hán Việt: lưu ý · Pinyin: liú yì

Tổng quan

chú ý | lưu ý | chú tâm đến | để ý đến

Cấu tạo: (lưu) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chú ý | lưu ý | chú tâm đến | để ý đến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 注意、留心。《史記.卷八六.刺客列傳.荊軻》:「今太子聞光壯盛之時,不知吾形已不逮也,幸而教之曰:『燕秦不兩立,願先生留意也。』」《文明小史》第三七回:「留意些,犯不著對幾個明白道理的學生,生出疑忌的意思才是。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 注意;小心:路面很滑,一不~,就会摔跤。

Eng

  • CC-CEDICT to be mindful|to pay attention to|to take note of
  • Cihui to be mindful; to pay attention to; to take note of

ja

  • JMdict heeding|paying attention|bearing in mind

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

介意 · 小心 · 属意 · 注意 · 留心 · 留神 · 谨慎

Từ trái nghĩa

疏忽