山東半島

shān dōng bàn dǎo san đông bán đảo

Hán Việt: san đông bán đảo · Pinyin: shān dōng bàn dǎo

Tổng quan

bán đảo Sơn Đông

Cấu tạo: (san) + (đông) + (bán) + (đảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bán đảo Sơn Đông

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 半島名。位於山東省東半部,膠萊谷地以東,突出黃海、渤海之間。沿岸有煙臺、青島、威海衛等港口。農產以小麥、高粱、柞蠶絲、水果為主。為中國大陸面積最大的半島。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国三大半岛之一。在山东省东部。突出在黄和渤海间。地处胶莱河以东,又称胶东半岛。地形以丘陵为主,南部有崂山。岸曲折,多港湾。青岛、威海、烟台为著名良港。

Eng

  • CC-CEDICT Shandong Peninsula
  • Cihui Shandong Peninsula