山外有山,天外有天
Pinyin: shān wài yǒu shān,tiān wài yǒu tiān
Tổng quan
(thành ngữ) dù cái gì đó tốt đến đâu, luôn có cái gì đó tốt hơn | trong thế giới rộng lớn có người tài giỏi hơn mình
Cấu tạo: 山 (san) + 外 (ngoại) + 有 (hữu) + 山 (san) + , + 天 (thiên) + 外 (ngoại) + 有 (hữu) + 天 (thiên)
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) dù cái gì đó tốt đến đâu, luôn có cái gì đó tốt hơn | trong thế giới rộng lớn có người tài giỏi hơn mình
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻难以尽善尽美,这个虽好,还有比这个更好的。
- Tân Hoa Tự Điển 1.喻指另外还有更好的。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) however good sth is, there is always sth better|in the wider world there are people more talented than oneself
- Cihui (idiom) however good sth is, there is always sth better/in the wider world there are people more talented than oneself