山崩地裂

shān bēng dì liè san băng địa liệt

Hán Việt: san băng địa liệt · Pinyin: shān bēng dì liè

Tổng quan

Sơn Băng Địa Liệt

Cấu tạo: (san) + (băng) + (địa) + (liệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Sơn Băng Địa Liệt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 山岳倒塌,大地裂開。《漢書.卷九.元帝紀》:「山崩地裂,水泉湧出。天惟降災,震驚朕師。」後亦用以形容浩大的聲勢。《平妖傳》第四○回:「忽聽得青天上一連數聲霹靂,一如山崩地裂。」也作「山崩地陷」、「山崩地坼」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 山岳倒塌,大地裂开。形容响声巨大或变化剧烈。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"山崩地坼"。 2.山岳崩塌,大地裂开。 3.形容声响强烈巨大。

Eng

  • Cihui 山崩地裂 hānbēngdìliè f.e. cataclysm