山崩地陷

shān bēng dì xiàn san băng địa hãm

Hán Việt: san băng địa hãm · Pinyin: shān bēng dì xiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (san) + (băng) + (địa) + (hãm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 山岳崩倒,大地陷落。《晉書.卷四.惠帝紀》:「淮南、壽春洪水出,山崩地陷,壞城府及百姓廬舍。」後亦用以形容浩大的聲勢。《三國演義》第九四回:「忽然一聲響,如山崩地陷,羌兵俱落於坑塹之中。」也作「山崩地裂」、「山崩地坼」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 山岳崩倒,大地塌陷。