山崩川竭

shān bēng chuān jiésan băng xuyên kiệt

Hán Việt: san băng xuyên kiệt · Pinyin: shān bēng chuān jié

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"山崩水竭"。 2.山岳崩塌,河川干枯。古代认为是重大事变或其征兆。

Cấu tạo: 山 (san) + 崩 (băng) + 川 (xuyên) + 竭 (kiệt)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"山崩水竭"。 2.山岳崩塌,河川干枯。古代认为是重大事变或其征兆。

Từ liên quan

Gần nghĩa

山崩地坼 · 山崩地裂 · 山崩地陷 · 山崩海啸 · 山崩地塌 · 山崩钟应 · 山崩水竭 · 山崩危险