山搖地動

shān yáo dì dòng san diêu địa động

Hán Việt: san diêu địa động · Pinyin: shān yáo dì dòng

Tổng quan

Cấu tạo: (san) + (diêu) + (địa) + (động)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 山和地都搖動。形容聲勢浩大。《封神演義》第三七回:「遍地周兵,燈毬火把,照耀得天地通紅,喊殺連聲,山搖地動。」《精忠岳傳》第五七回:「但見煙火騰空,山搖地動,好似雷公排惡陣,分明霹靂震乾坤。」

Eng

  • Cihui 山搖地動 hānyáodìdòng f.e. shake heavily (from earthquake/etc.); be earthshaking