山搖地動
san diêu địa động
Hán Việt: san diêu địa động · Pinyin: shān yáo dì dòng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 山和地都在摇动。形容声势或力量的强大。
- Tân Hoa Tự Điển 1.山和地都在摇动。 2.形容声势浩大。
Eng
- Cihui 山搖地動 hānyáodìdòng f.e. shake heavily (from earthquake/etc.); be earthshaking