山摇地动
san diêu địa động
Hán Việt: san diêu địa động · Pinyin: shān yáo dì dòng
Tổng quan
"chinese_explanation": "山和地都在摇动。形容声势或力量的强大。"
1.山和地都在摇动。 2.形容声势浩大。
山和地都搖動。形容聲勢浩大。《封神演義》第三七回:「遍地周兵,燈毬火把,照耀得天地通紅,喊殺連聲,山搖地動。」《精忠岳傳》第五七回:「但見煙火騰空,山搖地動,好似雷公排惡陣,分明霹靂震乾坤。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 山和地都在摇动。
- Biên soạn 形容声势或力量的强大。"}
- Biên soạn 山搖地動 hānyáodìdòng f.e. shake heavily (from earthquake/etc.); be earthshaking
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.山和地都在摇动。 2.形容声势浩大。
Eng
- Cihui 山搖地動 hānyáodìdòng f.e. shake heavily (from earthquake/etc.); be earthshaking
- Tần suất từ 山搖地動 hānyáodìdòng f.e. shake heavily (from earthquake/etc.); be earthshaking