山明水秀
san minh thủy tú
Hán Việt: san minh thủy tú · Pinyin: shān míng shuǐ xiù
Tổng quan
nghĩa đen: núi non tươi đẹp, nước chảy trong veo (thành ngữ) | nghĩa bóng: phong cảnh đẹp mê hồn
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: núi non tươi đẹp, nước chảy trong veo (thành ngữ) | nghĩa bóng: phong cảnh đẹp mê hồn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容山水秀麗,風景優美。宋.黃庭堅〈驀山溪.鴛鴦翡翠〉詞:「眉黛斂秋波,儘湖南、山明水秀。」《水滸傳》第五回:「正行之間,貪看山明水秀,不覺天色已晚。」也作「山清水秀」、「水秀山明」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 山光明媚,水色秀丽。形容风景优美。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容山水秀丽,风景优美。
Eng
- CC-CEDICT lit. verdant hills and limpid water (idiom)|fig. enchanting scenery
- Cihui 山明水秀 hānmíngshuǐxiù f.e. picturesque scenery