山木自寇

shān mù zì kòu san mộc tự khấu

Hán Việt: san mộc tự khấu · Pinyin: shān mù zì kòu

Tổng quan

Cấu tạo: (san) + (mộc) + (tự) + (khấu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寇,砍伐。「山木自寇」指山上的樹木因為長成材,反使自己遭到砍伐。比喻人因擁有才能而招致禍患。語出《莊子.人間世》。 △「膏火自煎」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 山上的树木,因长成有用之材,而被人砍伐。比喻因有用而不免于祸。

Eng

  • Cihui 山木自寇 hānmùzìkòu id. One's worth may be one's own ruin.