山棲谷飲

shān qī gǔ yǐn san tê cốc ẩm

Hán Việt: san tê cốc ẩm · Pinyin: shān qī gǔ yǐn

Tổng quan

Cấu tạo: (san) + (tê) + (cốc) + (ẩm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 栖息于山中,汲取山谷的泉水来喝。形容隐居生活。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.栖息于山中,汲取谷泉而饮。指隐士生活。

Eng

  • Cihui 山棲谷飲 hānqīgǔyǐn f.e. endure the hardships of an arduous journey or fieldwork