山棲谷飲

shān qī gǔ yǐn san tê cốc ẩm

Hán Việt: san tê cốc ẩm · Pinyin: shān qī gǔ yǐn

Tổng quan

Cấu tạo: (san) + (tê) + (cốc) + (ẩm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 棲於山,飲於谷。指隱居的生活。《魏書.卷九.肅宗紀》:「其有懷道丘園、昧跡板築、山棲谷飲,舒卷從時者。」唐.王維〈與魏居士書〉:「二十餘年,山棲谷飲,高居深視。」

Eng

  • Cihui 山棲谷飲 hānqīgǔyǐn f.e. endure the hardships of an arduous journey or fieldwork