山清水秀

shān qīng shuǐ xiù san thanh thủy tú

Hán Việt: san thanh thủy tú · Pinyin: shān qīng shuǐ xiù

Tổng quan

nghĩa đen: núi non tươi đẹp, sông nước trong lành (thành ngữ) | nghĩa bóng: phong cảnh hữu tình

Cấu tạo: (san) + (thanh) + (thủy) + (tú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: núi non tươi đẹp, sông nước trong lành (thành ngữ) | nghĩa bóng: phong cảnh hữu tình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容山水秀麗,風景優美。《鏡花緣》第四七回:「祥雲繚繞,紫霧繽紛,從那山清水秀之中,透出一座紅亭。」也作「山明水秀」、「水秀山明」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容风景优美。

Eng

  • CC-CEDICT lit. verdant hills and limpid water (idiom)|fig. enchanting scenery
  • Cihui 山清水秀 hānqīngshuǐxiù f.e. picturesque scenery | Zhè dìfang ∼. This place has picturesque scenery.