山珍海錯

shān zhēn hǎi cuò san trân hải thác

Hán Việt: san trân hải thác · Pinyin: shān zhēn hǎi cuò

Tổng quan

sơn hào hải vị (thành ngữ) | (ví von) một bữa tiệc thịnh soạn đầy món ngon

Cấu tạo: (san) + (trân) + (hải) + (thác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sơn hào hải vị (thành ngữ) | (ví von) một bữa tiệc thịnh soạn đầy món ngon

Eng

  • CC-CEDICT rarities from the mountain and the sea (idiom); fig. a sumptuous spread of food delicacies
  • Cihui rarities from the mountain and the sea (idiom); fig. a sumptuous spread of food delicacies