山珍海錯

shān zhēn hǎi cuò san trân hải thác

Hán Việt: san trân hải thác · Pinyin: shān zhēn hǎi cuò

Tổng quan

sơn hào hải vị (thành ngữ) | (ví von) một bữa tiệc thịnh soạn đầy món ngon

Cấu tạo: (san) + (trân) + (hải) + (thác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sơn hào hải vị (thành ngữ) | (ví von) một bữa tiệc thịnh soạn đầy món ngon

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 海错:指各种海味。山野和海里出产的各种珍贵食品。泛指丰富的菜肴。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.山间海中出产的珍异食品。泛指珍美丰盛的肴馔。语本南朝梁沈约《究竟慈悲论》"秋禽夏卵,比之如浮云;山毛海错,事同于腐鼠。"
  • Tân Hoa Tự Điển 海错指各种海味。山野和海里出产的各种珍贵食品。泛指丰富的菜肴。

Eng

  • CC-CEDICT rarities from the mountain and the sea (idiom); fig. a sumptuous spread of food delicacies
  • Cihui rarities from the mountain and the sea (idiom); fig. a sumptuous spread of food delicacies