山盟海誓

shān méng hǎi shì san minh hải thệ

Hán Việt: san minh hải thệ · Pinyin: shān méng hǎi shì

Tổng quan

thề yêu nhau đến chết (thành ngữ) | lời thề yêu thương vĩnh cửu | thề trước tất cả các vị thần

Cấu tạo: (san) + (minh) + (hải) + (thệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thề yêu nhau đến chết (thành ngữ) | lời thề yêu thương vĩnh cửu | thề trước tất cả các vị thần

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對著山、海盟誓,以示堅定永久。多用以表示愛情的真誠不變。宋.趙長卿〈賀新郎.負你千行淚〉詞:「終待說、山盟海誓,這恩情、到此非容易。」《警世通言.卷三二.杜十娘怒沉百寶箱》:「自遇郎君,山盟海誓,白首不渝。」也作「海誓山盟」、「誓海盟山」、「誓山盟海」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盟:盟约;誓:誓言。指男女相爱时立下的誓言,表示爱情要象山和海一样永恒不变。
  • Tân Hoa Tự Điển 也作海誓山盟”。男女相爱时指山海而为盟约誓言,愿爱情像高山大海般长存不变也曾经花前月下,山盟海誓,到如今都付与流水。
  • Tân Hoa Tự Điển 盟盟约;誓誓言。指男女相爱时立下的誓言,表示爱情要象山和海一样永恒不变。

Eng

  • CC-CEDICT to pledge undying love (idiom); oath of eternal love|to swear by all the Gods
  • Cihui 山盟海誓 hānménghǎishì f.e. solemn pledge of love