山窮水斷

shān qióng shuǐ duàn san cùng thủy đoạn

Hán Việt: san cùng thủy đoạn · Pinyin: shān qióng shuǐ duàn

Tổng quan

Cấu tạo: (san) + (cùng) + (thủy) + (đoạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「山窮水盡」。見「山窮水盡」條。01.北周.庾信〈周兗州刺史廣饒公宇文公神道碑〉:「溪澗崢嶸,巖崖豁嶮,山窮水斷,馬束橋飛。」(源)<a name="地窮山盡"> </a>