山窮水絕

shān qióng shuǐ jué san cùng thủy tuyệt

Hán Việt: san cùng thủy tuyệt · Pinyin: shān qióng shuǐ jué

Tổng quan

Cấu tạo: (san) + (cùng) + (thủy) + (tuyệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「山窮水盡」。見「山窮水盡」條。01.宋.陸游〈冬夜吟〉詩:「造物有意娛詩人,供與詩材次第新。飢鴻病鶴自無寐,山窮水絕誰為鄰?」<a name="水盡山窮"> </a>