山那邊的

san na biên đích

Hán Việt: san na biên đích

Tổng quan

bên kia núi; bên kia núi An,pơ, theo chủ trương giáo hoàng có toàn quyền/ʌltrə'mɔntinist/, người ở bên kia núi An,pơ, người Y, người theo chủ trương giáo hoàng có toàn quyền

Cấu tạo: (san) + (na) + (biên) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bên kia núi; bên kia núi An,pơ, theo chủ trương giáo hoàng có toàn quyền/ʌltrə'mɔntinist/, người ở bên kia núi An,pơ, người Y, người theo chủ trương giáo hoàng có toàn quyền