山長水遠

shān cháng shuǐ yuǎn san trường thủy viễn

Hán Việt: san trường thủy viễn · Pinyin: shān cháng shuǐ yuǎn

Tổng quan

(thành ngữ) hành trình dài và gian khổ

Cấu tạo: (san) + (trường) + (thủy) + (viễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) hành trình dài và gian khổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容路途艱辛遙遠。宋.晏殊〈踏莎行.碧海無波〉詞:「當時輕別意中人,山長水遠知何處。」元.關漢卿《謝天香.楔子》:「最苦偏高離恨天,雙淚落尊前,山長水遠,愁見理行軒。」也作「山遙水遠」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) long and arduous journey
  • Cihui (idiom) long and arduous journey