山頂洞人

shān dǐng dòng rén san đính đỗng nhân

Hán Việt: san đính đỗng nhân · Pinyin: shān dǐng dòng rén

Tổng quan

người động núi

Cấu tạo: (san) + (đính) + (đỗng) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người động núi (ở Chu Khẩu Điếm, ngoại thành Bắc Kinh)。古代人類的一種,生活在舊石器時代晚期,距今約一萬八千年。化石在1933年和1934年發現於北京周口店龍骨山山頂洞中。
  • Cihui người động núi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊石器時代晚期的人類。於民國二十二年在河北省房山縣周口店附近的山頂洞穴發現其化石,距今約有兩萬年,為我境內發現最早的真人。

Eng

  • Cihui 山頂洞人 hāndǐngdòngrén n. <archeo.> Upper Cave Man