山頹木壞
san đồi mộc hoại
Hán Việt: san đồi mộc hoại · Pinyin: shān tuí mù huài
Tổng quan
núi đổ cây hư (thành ngữ) | một bậc thánh nhân qua đời
Nghĩa
Việt
- Cihui núi đổ cây hư (thành ngữ) | một bậc thánh nhân qua đời
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 册:泰山;颓:倒塌;木:梁木。泰山倒塌,梁木折断。比喻众所仰望的人物逝世。
- Tân Hoa Tự Điển 册泰山;颓倒塌;木梁木。泰山倒塌,梁木折断。比喻众所仰望的人物逝世。
Eng
- CC-CEDICT lit. the mountains crumble and the trees lie ruined|a great sage has died (idiom)
- Cihui lit. the mountains crumble and the trees lie ruined; a great sage has died (idiom)