山高水低

shān gāo shuǐ dī san cao thủy đê

Hán Việt: san cao thủy đê · Pinyin: shān gāo shuǐ dī

Tổng quan

việc không may; rủi ro chết chóc (thường chỉ cái chết)。比喻意外發生的不幸事情(多指死亡)。

Cấu tạo: (san) + (cao) + (thủy) + (đê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui việc không may; rủi ro chết chóc (thường chỉ cái chết)。比喻意外發生的不幸事情(多指死亡)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 意外、不測的事,通常指死亡。《儒林外史》第二○回:「你若果有些山高水低,這事都在我老僧身上。」《初刻拍案驚奇》卷二三:「夫人知道了,恐怕自身有甚山高水低,所以悲哭了一早起了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻不幸的事情。多指人的死亡。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻指意外不幸之事。

Eng

  • Cihui 山高水低 hāngāoshuǐdī id. unexpected misfortune