山高水險
san cao thủy hiểm
Hán Việt: san cao thủy hiểm · Pinyin: shān gāo shuǐ xiǎn
Tổng quan
nghĩa đen: núi cao và nước xiết | đảm nhận nhiệm vụ hoặc hành trình gian nan (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: núi cao và nước xiết | đảm nhận nhiệm vụ hoặc hành trình gian nan (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻前进路上的种种艰难险阻。
Eng
- CC-CEDICT lit. the mountains are high and the torrents swift|to undertake an arduous task or journey (idiom)
- Cihui 山高水險 hāngāoshuǐxiǎn f.e. a difficult journey/road