山高路陡

shān gāo lù dǒu san cao lộ đẩu

Hán Việt: san cao lộ đẩu · Pinyin: shān gāo lù dǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (san) + (cao) + (lộ) + (đẩu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 山很高,路很陡。形容路途艱險。如:「攀登聖母峰,山高路陡,要特別注意安全。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 山又高有陡,行走非常困难。比喻道路遥远艰险。同“山高路险”。

Eng

  • Cihui 山高路陡 hāngāolùdǒu f.e. a long and difficult journey