山鳴谷應

shān míng gǔ yìng san minh cốc ứng

Hán Việt: san minh cốc ứng · Pinyin: shān míng gǔ yìng

Tổng quan

Cấu tạo: (san) + (minh) + (cốc) + (ứng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原意是风吹草动之声在山谷里引起回响。后多用以比喻相互默契配合,此呼应。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容回声响亮。亦喻此呼彼应。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容回音响亮,也比喻此鸣彼应,互相配合。

Eng

  • Cihui 山鳴谷應 hānmínggǔyìng f.e. echo in the mountains; mountain echoes