歲寒松柏

suì hán sōng bǎi tuế hàn tùng bách

Hán Việt: tuế hàn tùng bách · Pinyin: suì hán sōng bǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (tuế) + (hàn) + (tùng) + (bách)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻在逆境艰难中能保持节操的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《论语.子罕》"岁寒,然后知松柏之后雕也"∥晏集解"大寒之岁,众木皆死,然后知松柏小雕伤;平岁则众木亦有不死者,故须岁寒而后别之。喻凡人处治世,亦能自修整,与君子同,在浊世,然后知君子之正不苟容。"后用以喻在逆境艰难中能保持节操的人。

Eng

  • Cihui 歲寒松柏 uìhánsōngbǎi id. person steadfast in adversity