巋然獨存
vị nhiên độc tồn
Hán Việt: vị nhiên độc tồn · Pinyin: kuī rán dú cún
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 岿然:高峻独立的样子。形容经过变乱而惟一幸存的事物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.经过变故后唯一存在的人或物。
- Tân Hoa Tự Điển 岿然高峻独立的样子。形容经过变乱而惟一幸存的事物。
Eng
- Cihui 巋然獨存 uīrándúcún f.e. stand firm by itself