峨冠博帶

é guān bó dài nga quan bác đái

Hán Việt: nga quan bác đái · Pinyin: é guān bó dài

Tổng quan

tầng lớp quan lại | tầng lớp trí thức (thành ngữ)

Cấu tạo: (nga) + (quan) + (bác) + (đái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tầng lớp quan lại | tầng lớp trí thức (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戴著高帽子,繫著寬闊的衣帶,為舊時士大夫的服飾。元.關漢卿《謝天香》第一折:「恰纔耆卿說道,好覷謝氏,必定是峨冠博帶一個名士大夫。」《三國演義》第三七回:「門外有一先生,峨冠博帶,道貌非常。」也作「高冠博帶」。

Eng

  • CC-CEDICT official class|intellectual class (idiom)
  • Cihui 峨冠博帶 guānbódài f.e. official/intellectual class