島嶼
đảo tự
Hán Việt: đảo tự · Pinyin: dǎo yǔ
Tổng quan
đảo; hòn đảo
岛(多用于总称)。
四周被水圍繞的小面積陸地。形成的方式主要有陸地隆起、火山噴發、珊瑚礁生長或泥沙堆積等。此外,過去某些海岸丘陵地帶因海水面相對抬升,僅存丘頂露出水面,也可形成島嶼。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đảo
- VietPhrases đảo; hòn đảo
- VietPhrases đảo nhỏ
- Tần suất từ đảo; đảo; hòn đảo; đảo nhỏ
- Biên soạn island; isle M:⁴zuò
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 四周被水圍繞的小面積陸地。形成的方式主要有陸地隆起、火山噴發、珊瑚礁生長或泥沙堆積等。此外,過去某些海岸丘陵地帶因海水面相對抬升,僅存丘頂露出水面,也可形成島嶼。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 岛(多用于总称)。
- Kaggle Zh-Vi island
Eng
- JMdict islands
- Cihui island
Đức
- Handedict Insel (S, Geo)
ja
- JMdict 島嶼(とうしょ)