崩溃

bēng kuìbăng hội

Hán Việt: băng hội · Pinyin: bēng kuì

Tổng quan

tan vỡ; sụp đổ (thường dùng chỉ nên kinh tế, quân sự..)

新华 · Tân Hoa Đại lục

完全破坏; 垮台(多指国家政治、经济、军事等)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.崩裂毀壞。漢.應劭《風俗通義.卷二.正失》:「文帝即位二十三年,日月薄蝕,地數震動,毀壞民廬舍,關東二十九山,同日崩潰。」 2.潰散瓦解。《後漢書.卷八五.東夷傳.序》:「陳涉起兵,天下崩潰。」

Cấu tạo: 崩 (băng) + 潰 (hội)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. collapse; fall apart

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.崩裂毀壞。漢.應劭《風俗通義.卷二.正失》:「文帝即位二十三年,日月薄蝕,地數震動,毀壞民廬舍,關東二十九山,同日崩潰。」 2.潰散瓦解。《後漢書.卷八五.東夷傳.序》:「陳涉起兵,天下崩潰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 完全破坏; 垮台(多指国家政治、经济、军事等)。
  • Kaggle Zh-Vi blowup

Eng

  • Cihui to collapse; to crumble; to fall apart

Đức

  • Handedict zusammenbrechen, kollabieren

other

  • Nguồn khác Thua chạy vỡ tan, nói về toán quân bại trận

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

瓦解 · 解体