解体
giải thể
Hán Việt: giải thể · Pinyin: jiě tǐ
Tổng quan
*; sự giải thể; sự tan rã.; tan rã; giải thể. sự xâm nhập của chủ nghĩa tư bản nước ngoài càng có tác dụng làm tan rã nền kinh tế phong kiến của Trung Quốc
①物体的结构分解。②崩溃; 瓦解联盟~ㄧ封建经济~。
1.把整體拆卸成零碎。如:「這些都是等待解體的廢船。」 2.比喻人心離散或組織瓦解。《左傳.成公八年》:「四方諸侯,其誰不解體?」《墨子.尚賢下》:「其所賞者已無故矣; 其所罰者亦無罪,是以使百姓皆攸心解體。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 解體 iětǐ* v.o. disintegrate; break up; dismantle
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.把整體拆卸成零碎。如:「這些都是等待解體的廢船。」 2.比喻人心離散或組織瓦解。《左傳.成公八年》:「四方諸侯,其誰不解體?」《墨子.尚賢下》:「其所賞者已無故矣; 其所罰者亦無罪,是以使百姓皆攸心解體。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①物体的结构分解。②崩溃; 瓦解联盟~ㄧ封建经济~。
Eng
- JMdict demolition
- JMdict taking down
- JMdict dismantling
- JMdict disassembly
- JMdict taking apart
- Cihui to break up into components; to disintegrate; to collapse; to crumble
Đức
- Handedict sich auflösen
ja
- JMdict 解体(かいたい)
other
- Nguồn khác Tan vỡ ra, không còn giữ nguyên hình cũ