瓦解
ngõa giải
Hán Việt: ngõa giải · Pinyin: wǎ jiě
Tổng quan
sụp đổ | tan rã | vụn vỡ | phá vỡ | chia rẽ gói vỡ toan. Chỉ sự tan tành. Ta cũng thường nói: Trúc chẻ ngói tan. »Thừa cơ trúc chẻ ngói tan« (Kiều). Ngoã giải 瓦解: Ngói sụt. Một mái ngói đã có mấy viên sụt thì cả mái sụt cả. Nghĩa là đánh đâu được đấy. (Kiều). ngoã giải ngoã giải ☆Ngói vỡ toan. Chỉ sự tan tành. Ta cũng thường nói: Trúc chẻ ngói tan. »Thừa cơ trúc chẻ ngói tan« (Kiều). Ngoã giải 瓦解:…
Nghĩa
Việt
- Cihui sụp đổ | tan rã | vụn vỡ | phá vỡ | chia rẽ gói vỡ toan. Chỉ sự tan tành. Ta cũng thường nói: Trúc chẻ ngói tan. »Thừa cơ trúc chẻ ngói tan« (Kiều). Ngoã giải 瓦解: Ngói sụt. Một mái ngói đã có mấy viên sụt thì cả mái sụt cả. Nghĩa là đánh đâu được đấy. (Kiều). ngoã giải ngoã giải…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻全部解體或潰散。《淮南子.泰族》:「則瓦解而走,遂土崩而下。」《三國演義》第七三回:「令先起兵取樊城,使敵軍膽寒,自然瓦解矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 像瓦器碎裂一样崩溃或分裂:土崩~;使对方的力量崩溃或分裂:~敌人。
Eng
- CC-CEDICT to collapse; to disintegrate; to crumble|to disrupt; to break up
- Cihui to collapse; to disintegrate; to crumble; to disrupt; to break up
ja
- JMdict collapse|downfall