巍然屹立

wēi rán yì lì nguy nhiên ngật lập

Hán Việt: nguy nhiên ngật lập · Pinyin: wēi rán yì lì

Tổng quan

đứng vững như núi (thành ngữ) | cao lớn hùng vĩ | (về người) kiên cường chống lại ai đó

Cấu tạo: (nguy) + (nhiên) + (ngật) + (lập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đứng vững như núi (thành ngữ) | cao lớn hùng vĩ | (về người) kiên cường chống lại ai đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高大雄偉,矗立不搖的樣子。如:「玉山巍然屹立於萬壑之中,氣勢雄渾,俊逸挺拔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 巍然:极高的样子;屹立:山势直立高耸。比喻象高山一样直立地上,不可动摇。
  • Tân Hoa Tự Điển 巍然极高的样子;屹立山势直立高耸。比喻象高山一样直立地上,不可动摇。

Eng

  • CC-CEDICT to stand tall and rock-solid (idiom)|towering majestically|(of a person) to stand up against sb
  • Cihui 巍然屹立 ēirányìlì f.e. stand rock-firm