巖牆之下
nham tường chi hạ
Hán Việt: nham tường chi hạ · Pinyin: yán qiáng zhī xià
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 巖牆,高峻而將要倒塌的牆。巖牆之下指危險的處所。《孟子.盡心上》:「是故知命者不立乎巖牆之下,盡其道而死者,正命也。」
Eng
- Cihui 岩牆之下 ánqiángzhīxià f.e. a perilous situation