川壅必潰
xuyên ủng tất hội
Hán Việt: xuyên ủng tất hội · Pinyin: chuān yōng bì kuì
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 壅:堵塞。溃:决口,堤岸崩坏。堵塞河流,会招致决口之害。比喻办事要因势利导,否则就会导致不良后果。
- Tân Hoa Tự Điển 壅堵塞。溃决口,堤岸崩坏。堵塞河流,会招致决口之害。比喻办事要因势利导,否则就会导致不良后果。