川端康成

chuān duān kāng chéng xuyên đoan khang thành

Hán Việt: xuyên đoan khang thành · Pinyin: chuān duān kāng chéng

Tổng quan

Kawabata Yasunari, nhà văn đoạt giải Nobel người Nhật

Cấu tạo: (xuyên) + (đoan) + (khang) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Kawabata Yasunari, nhà văn đoạt giải Nobel người Nhật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1899~1972)日本現代小說家。大阪人,東京大學畢業。西元一九六八年得諾貝爾文學獎。一九七○年來臺出席亞洲作家會議,並發表演說。一九七二年自殺逝世。著有《雪鄉》、《古都》、《伊豆之舞孃》、《淺草紅團》、《千羽鶴》等。

Eng

  • CC-CEDICT Kawabata Yasunari, Japanese literature Nobel laureate
  • Cihui Kawabata Yasunari, Japanese literature Nobel laureate