巡捕

xún bǔ tuần bộ

Hán Việt: tuần bộ · Pinyin: xún bǔ

Tổng quan

tuần tra | cảnh sát (trong tô giới nước ngoài thời xưa ở Trung Quốc)

Cấu tạo: (tuần) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuần tra | cảnh sát (trong tô giới nước ngoài thời xưa ở Trung Quốc)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.巡查搜捕。元.李致遠《還牢末.楔子》:「誰想拳頭上沒眼,把他打死了,被巡捕官軍將我拿住。」 2.職官名:(1)清代維持京師治安的官。(2)清代將軍、總督、巡撫的僚屬。分文武兩類,文巡捕掌傳宣,武巡捕掌護衛。 3.清末租界中外國人僱用的警察。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清代总督、巡抚等地方长官的随从官员;旧时称租界中的警察。

Eng

  • CC-CEDICT to patrol|policeman (in China's former foreign concessions)
  • Cihui to patrol; policeman (in China's former foreign concessions)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

警员 · 警察