警察

jǐng chá cảnh sát

Hán Việt: cảnh sát · Pinyin: jǐng chá

Tổng quan

cảnh sát | sĩ quan cảnh sát hòng ngừa bất trắc, xem xét an ninh chung. Một ngành quan trọng của quốc gia. Người đứng đầu ngành Cảnh sát tại một địa phương gọi là Cảnh sát trưởng. Cơ quan cảnh sát tại địa phương gọi là Cảnh sát cục. cảnh sát cảnh sát ☆Phòng ngừa bất trắc, xem xét an ninh chung. Một ngành quan trọng của quốc gia. Người đứng đầu ngành Cảnh sát tại một địa phương gọi là Cảnh sát trưởn…

Cấu tạo: (cảnh) + (sát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảnh sát | sĩ quan cảnh sát hòng ngừa bất trắc, xem xét an ninh chung. Một ngành quan trọng của quốc gia. Người đứng đầu ngành Cảnh sát tại một địa phương gọi là Cảnh sát trưởng. Cơ quan cảnh sát tại địa phương gọi là Cảnh sát cục. cảnh sát cảnh sát ☆Phòng ngừa bất trắc, xem xét…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依法維持公共秩序、保護社會安寧、促進人民福利為主要任務的人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 武装性质的维护社会秩序的国家公职人员。按其任务不同可分为治安、交通、刑事、司法、边防、消防、户籍等警种。

Eng

  • CC-CEDICT police; police officer
  • Cihui police; policeman; policewoman

ja

  • JMdict police|police officer|police station|self-appointed enforcer (of a rule, standard, etc.)|busybody

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

巡捕 · 巡警 · 差人 · 警员