警員

jǐng yuán cảnh viên

Hán Việt: cảnh viên · Pinyin: jǐng yuán

Tổng quan

xơ sợi, lông tơ, tóc xoăn; tóc xù, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cảnh sát, thám tử, lực lượng cảnh sát, xơ ra, xoắn, xù, làm xơ ra, làm xoắn, làm xù

Cấu tạo: (cảnh) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xơ sợi, lông tơ, tóc xoăn; tóc xù, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cảnh sát, thám tử, lực lượng cảnh sát, xơ ra, xoắn, xù, làm xơ ra, làm xoắn, làm xù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 警察職稱之一,是行政警察最低的基層人員。除專責擔任警察勤務區的勤務外,經常駐在警察派出所輪服共同勤務,承長官命令,依法令維持公共安寧、社會秩序,保護人民生命、財產安全,促進人民福利,為民服務。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指担任警察事务的基层人员。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指担任警察事务的基层人员。

Eng

  • CC-CEDICT police officer; policeman (general term for any police officer)|police constable (lowest rank in mainland China and Hong Kong)
  • Cihui police officer; policeman (general term for any police officer)/police constable (lowest rank in mainland China and Hong Kong)
  • Cihui 警員 ǐngyuán n. policeman; cop M:ge/¹míng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

巡捕 · 巡警 · 差人 · 警察