巡警
tuần cảnh
Hán Việt: tuần cảnh · Pinyin: xún jǐng
Tổng quan
tuần tra cảnh sát | cảnh sát tuần tra | (cũ) sĩ quan cảnh sát hân viên công lực hoặc quân đội đi lòng vòng trong một khu vực để giữ an ninh. tuần cảnh tuần cảnh ☆Nhân viên công lực hoặc quân đội đi lòng vòng trong một khu vực để giữ an ninh.
Nghĩa
Việt
- Cihui tuần tra cảnh sát | cảnh sát tuần tra | (cũ) sĩ quan cảnh sát hân viên công lực hoặc quân đội đi lòng vòng trong một khu vực để giữ an ninh. tuần cảnh tuần cảnh ☆Nhân viên công lực hoặc quân đội đi lòng vòng trong một khu vực để giữ an ninh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.巡查警備。《梁書.卷二十二.太祖五王傳.鄱陽王恢傳》:「每夜自巡警,高祖嘉其勞苦。」《宋史.卷二五○.王彥昇傳》:「此夕巡警甚困,聊就公一醉耳。」 2.舊指警察。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 巡逻、维持治安的警察,主要负责维持治安;旧时指警察。
Eng
- CC-CEDICT police patrol|patrol officer|(old) police officer
- Cihui police patrol; patrol officer; (old) police officer
ja
- JMdict patrolling