巡警管紗

tuần cảnh quản sa

Hán Việt: tuần cảnh quản sa

Tổng quan

suốt chỉ, con chỉ, (từ lóng) cảnh sát, mật thám, cớm, (từ lóng) sự bắt được, sự tóm được, (từ lóng) bắt được, tóm được, (từ lóng) bị phạt, bị chỉnh

Cấu tạo: (tuần) + (cảnh) + (quản) + (sa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui suốt chỉ, con chỉ, (từ lóng) cảnh sát, mật thám, cớm, (từ lóng) sự bắt được, sự tóm được, (từ lóng) bắt được, tóm được, (từ lóng) bị phạt, bị chỉnh