工業革命
công nghiệp cách mệnh
Hán Việt: công nghiệp cách mệnh · Pinyin: gōng yè gé mìng
Tổng quan
Cách mạng Công nghiệp, khoảng năm 1750-1830
Nghĩa
Việt
- Cihui Cách mạng Công nghiệp, khoảng năm 1750-1830
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 十八、九世紀間,因機械技術發明導致以動力機器代替手工生產的變革過程。最初發生於英國,後漸推及於世界各國。也稱為「產業革命」、「實業革命」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 产业革命。
Eng
- CC-CEDICT Industrial Revolution, c. 1750-1830
- Cihui Industrial Revolution, c. 1750-1830