工业革命

gōng yè gé mìngcông nghiệp cách mệnh

Hán Việt: công nghiệp cách mệnh · Pinyin: gōng yè gé mìng

Tổng quan

CÁCH MỆNH cách mạng công nghiệp; cách mạng kỹ nghệ

新华 · Tân Hoa Đại lục

产业革命。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

十八、九世紀間,因機械技術發明導致以動力機器代替手工生產的變革過程。最初發生於英國,後漸推及於世界各國。也稱為「產業革命」、「實業革命」。

Cấu tạo: 工 (công) + 業 (nghiệp) + 革 (cách) + 命 (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Cách mạng Công nghiệp, khoảng năm 1750-1830
  • Tần suất từ Cách mạng công nghiệp; cách mạng công nghiệp (ở Anh từ năm 1760); công nghiệp cách mệnh/công nghiệp cức mệnh: cách mạng công nghiệp/cách mạng kỹ nghệ; cách mạng kỹ nghệ
  • Biên soạn The Industrial Revolution M:³cháng/¹cì

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 十八、九世紀間,因機械技術發明導致以動力機器代替手工生產的變革過程。最初發生於英國,後漸推及於世界各國。也稱為「產業革命」、「實業革命」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 产业革命。
  • Kaggle Zh-Vi Industrial Revolution

Eng

  • Cihui Industrial Revolution, c. 1750-1830
  • Tần suất từ n. The Industrial Revolution M:³cháng/¹cì

Đức

  • Handedict industrielle Revolution (S, Gesch)

Từ liên quan

Gần nghĩa

工业主义 · 工业园区 · 工业大学 · 工业学校 · 工业成品 · 工业技术 · 工业旅游 · 工业设计