工人運動

gōng rén yùn dòngcông nhân vận động

Hán Việt: công nhân vận động · Pinyin: gōng rén yùn dòng

Tổng quan

phong trào công nhân

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.工人为实现某种要求或表示抗议而进行的有组织的行动。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

勞工為達成工作權與工作條件的保障,包括工時、工資、職業傷害賠償、退休金與解職賠償等等,組織行動以抗衡資本剝削。也稱為「勞工運動」。簡稱「工運」。

Cấu tạo: 工 (công) + 人 (nhân) + 運 (vận) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phong trào công nhân
  • Biên soạn workers' movement

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勞工為達成工作權與工作條件的保障,包括工時、工資、職業傷害賠償、退休金與解職賠償等等,組織行動以抗衡資本剝削。也稱為「勞工運動」。簡稱「工運」。

Eng

  • Cihui 工人運動 ōngrén yùndòng n. workers' movement

Từ liên quan

Gần nghĩa

工人日報 · 工人歌星 · 工人階級 · 運動健將 · 运动员的 · 運動失調 · 运动学的 · 運動定律