工傷保險

gōng shāng bǎo xiǎn công thương bảo hiểm

Hán Việt: công thương bảo hiểm · Pinyin: gōng shāng bǎo xiǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (công) + (thương) + (bảo) + (hiểm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 职工在劳动过程中受伤、残废或死亡,可从国家和社会获得物质保障的保险制度。保险项目包括医疗护理、伤残津贴、残废年金和死者遗属抚恤金等,费用由用人单位或雇主负担。工伤保险是世界各国实行最早和最广泛的社会保险制度。

Eng

  • Cihui 工傷保險 ōngshāng bǎoxiǎn n. industrial injury insurance